のそのそ (のそのそ) — chậm chạp; uể oải; lờ đờ; không hoạt bát.
のそのそ
の そ の そ
Chậm chạp; uể oải; lờ đờ; không hoạt bát.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ のそのそ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | のそのそする |
| Quá khứ (た) | のそのそした |
| Phủ định (未然) | のそのそしない |
| Lịch sự (丁寧) | のそのそします |
| te (て) | のそのそして |
| Khả năng (可能) | のそのそできる |
| Thụ động (受身) | のそのそされる |
| Sai khiến (使役) | のそのそさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | のそのそさせられる |
| Điều kiện (条件) | のそのそすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | のそのそしろ |
| Ý chí (意向) | のそのそしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | のそのそするな |

