ブレンド (ブレンド) — sự pha chế rượu, cà fê... cho có hương vị ngon hơn
ブレンド
Sự pha chế rượu, cà fê... cho có hương vị ngon hơn
〜
コーヒー
Cà phê sữa
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ ブレンド
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | ブレンドする |
| Quá khứ (た) | ブレンドした |
| Phủ định (未然) | ブレンドしない |
| Lịch sự (丁寧) | ブレンドします |
| te (て) | ブレンドして |
| Khả năng (可能) | ブレンドできる |
| Thụ động (受身) | ブレンドされる |
| Sai khiến (使役) | ブレンドさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | ブレンドさせられる |
| Điều kiện (条件) | ブレンドすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | ブレンドしろ |
| Ý chí (意向) | ブレンドしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | ブレンドするな |

