混合 (こんごう) — hỗn hợp
混合
HỖN HỢP
こ ん ご う
JLPTN2
Hỗn hợp
彼女
たちは
テニス
の
混合
ダブルス
に
出場
した
。
Các cô ấy tham gia vào nội dung thi đấu đôi hỗn hợp.
Lai
Tạp.
Sự pha trộn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 混合
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 混合する/こんごうする |
| Quá khứ (た) | 混合した |
| Phủ định (未然) | 混合しない |
| Lịch sự (丁寧) | 混合します |
| te (て) | 混合して |
| Khả năng (可能) | 混合できる |
| Thụ động (受身) | 混合される |
| Sai khiến (使役) | 混合させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 混合させられる |
| Điều kiện (条件) | 混合すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 混合しろ |
| Ý chí (意向) | 混合しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 混合するな |

