一部 (いちぶ) — một bản (copy)
一部
NHẤT BỘ
い ち ぶ
JLPTN1
Một bản (copy)
別便
で
近著
を
一部
お
送
りいたしました
。
Tôi đã gửi một bản của cuốn sách viết gần đây của tôi cho anh.
Một phần
多
くの
外国語
が
今
は
日本語
の
一部
になっている
。
Nhiều từ nước ngoài ngày nay đã trở thành một phần của tiếng Nhật.
Ảnh minh họa


