不活発 (ふかっぱつ) — tối; chậm; chậm chạp,uể oải; không hoạt động; sự yên tĩnh; hôn mê
不活発
BẤT HOẠT PHÁT
ふ か っ ぱ つ
Tối; chậm; chậm chạp,uể oải; không hoạt động; sự yên tĩnh; hôn mê
不活発
な
子供
は
空想
の
世界
に
閉
じこもる
傾向
がずっと
高
い
。
Đứa trẻ không hoạt động thường có xu hướng sống trong thế giới tưởng tượng.
Ảnh minh họa


