Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
事情 (じじょう) — lí do; nguyên cớ
SỰ TÌNH
事情
lí do
事情が事情なだけに じじょうがじじょうなだけに
với tình hình như vậy; vì những hoàn cảnh như vậy; trong những trường hợp như thế
事情を話す じじょうをはなす
giải thích tình hình
事情通 じじょうつう
có kiến thức về một vấn đê nhất định
事情変更の原則 じじょうへんこうのげんそく
nguyên tắc thay đổi hoàn cảnh
事情聴取 じじょうちょうしゅ
điều tra, phỏng vấn, thẩm vấn