人受け (ひとうけ) — sự phổ biến, sự đại chúng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng
人受け
NHÂN THỤ
ひ と う け
Sự phổ biến, sự đại chúng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 人受け
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 人受けする/ひとうけする |
| Quá khứ (た) | 人受けした |
| Phủ định (未然) | 人受けしない |
| Lịch sự (丁寧) | 人受けします |
| te (て) | 人受けして |
| Khả năng (可能) | 人受けできる |
| Thụ động (受身) | 人受けされる |
| Sai khiến (使役) | 人受けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 人受けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 人受けすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 人受けしろ |
| Ý chí (意向) | 人受けしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 人受けするな |

