会見 (かいけん) — cuộc phỏng vấn
会見
HỘI KIẾN
か い け ん
JLPTN1
Cuộc phỏng vấn
その
監督
は
新聞記者
との
会見
に
応
じた
。
Vị giám đốc đó đồng ý với một buổi gặp mặt phỏng vấn với các nhà báo. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 会見
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 会見する/かいけんする |
| Quá khứ (た) | 会見した |
| Phủ định (未然) | 会見しない |
| Lịch sự (丁寧) | 会見します |
| te (て) | 会見して |
| Khả năng (可能) | 会見できる |
| Thụ động (受身) | 会見される |
| Sai khiến (使役) | 会見させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 会見させられる |
| Điều kiện (条件) | 会見すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 会見しろ |
| Ý chí (意向) | 会見しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 会見するな |

