拝謁 (はいえつ) — thính giả; người đọc
拝謁
BÁI YẾT
は い え つ
Thính giả; người đọc
宮中
で
拝謁
を
賜
る
Được vời vào cung
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 拝謁
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 拝謁する/はいえつする |
| Quá khứ (た) | 拝謁した |
| Phủ định (未然) | 拝謁しない |
| Lịch sự (丁寧) | 拝謁します |
| te (て) | 拝謁して |
| Khả năng (可能) | 拝謁できる |
| Thụ động (受身) | 拝謁される |
| Sai khiến (使役) | 拝謁させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 拝謁させられる |
| Điều kiện (条件) | 拝謁すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 拝謁しろ |
| Ý chí (意向) | 拝謁しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 拝謁するな |

