停滞 (ていたい) — sự đình trệ
停滞
ĐÌNH TRỆ
て い た い
JLPTN1
Sự đình trệ
景気
が
停滞
している
。
Công việc kinh doanh bị đình trệ. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 停滞
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 停滞する/ていたいする |
| Quá khứ (た) | 停滞した |
| Phủ định (未然) | 停滞しない |
| Lịch sự (丁寧) | 停滞します |
| te (て) | 停滞して |
| Khả năng (可能) | 停滞できる |
| Thụ động (受身) | 停滞される |
| Sai khiến (使役) | 停滞させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 停滞させられる |
| Điều kiện (条件) | 停滞すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 停滞しろ |
| Ý chí (意向) | 停滞しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 停滞するな |

