渋滞 (じゅうたい) — sự kẹt xe; sự tắc nghẽn giao thông
渋滞
SÁP TRỆ
じゅ う た い
JLPTN3
Sự kẹt xe; sự tắc nghẽn giao thông
道
が
狭
いため
、
この
都市
ではよく
渋滞
が
起
こる
。
Vì đường hẹp, ở thành phố này hay bị tắc nghẽn giao thông. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 渋滞
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 渋滞する/じゅうたいする |
| Quá khứ (た) | 渋滞した |
| Phủ định (未然) | 渋滞しない |
| Lịch sự (丁寧) | 渋滞します |
| te (て) | 渋滞して |
| Khả năng (可能) | 渋滞できる |
| Thụ động (受身) | 渋滞される |
| Sai khiến (使役) | 渋滞させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 渋滞させられる |
| Điều kiện (条件) | 渋滞すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 渋滞しろ |
| Ý chí (意向) | 渋滞しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 渋滞するな |

