沈滞 (ちんたい) — sự đình trệ; sự đình đốn; sự bế tắc
沈滞
TRẦM TRỆ
ち ん た い
Sự đình trệ; sự đình đốn; sự bế tắc
チーム
の
沈滞
ムード
を
破
らなければならない
。
Chúng ta cần phải xóa bỏ tâm trạng bế tắc của toàn đội.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 沈滞
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 沈滞する/ちんたいする |
| Quá khứ (た) | 沈滞した |
| Phủ định (未然) | 沈滞しない |
| Lịch sự (丁寧) | 沈滞します |
| te (て) | 沈滞して |
| Khả năng (可能) | 沈滞できる |
| Thụ động (受身) | 沈滞される |
| Sai khiến (使役) | 沈滞させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 沈滞させられる |
| Điều kiện (条件) | 沈滞すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 沈滞しろ |
| Ý chí (意向) | 沈滞しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 沈滞するな |

