進捗 (しんちょく しんしょう) — tiến triển
進捗
TIẾN DUỆ
し ん ちょ く
Tiến triển
プロジェクト
全体
の
平仄
を
合
わせるために
、
進捗状況
を
定期的
に
確認
しましょう
。
Để tổng thể dự án được nhất quán, ta hãy kiểm tra định kỳ tình trạng tiến triển của nó.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 進捗
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 進捗する/しんちょくする |
| Quá khứ (た) | 進捗した |
| Phủ định (未然) | 進捗しない |
| Lịch sự (丁寧) | 進捗します |
| te (て) | 進捗して |
| Khả năng (可能) | 進捗できる |
| Thụ động (受身) | 進捗される |
| Sai khiến (使役) | 進捗させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 進捗させられる |
| Điều kiện (条件) | 進捗すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 進捗しろ |
| Ý chí (意向) | 進捗しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 進捗するな |

