停車 (ていしゃ) — sự dừng xe
停車
ĐÌNH XA
て い しゃ
JLPTN2
Sự dừng xe
3
番線
の
停車中
の
電車
は
軽井沢行
きです
。
Tàu điện đang dừng ở đường số 3 sẽ đi Karuizawa. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 停車
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 停車する/ていしゃする |
| Quá khứ (た) | 停車した |
| Phủ định (未然) | 停車しない |
| Lịch sự (丁寧) | 停車します |
| te (て) | 停車して |
| Khả năng (可能) | 停車できる |
| Thụ động (受身) | 停車される |
| Sai khiến (使役) | 停車させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 停車させられる |
| Điều kiện (条件) | 停車すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 停車しろ |
| Ý chí (意向) | 停車しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 停車するな |

