中止 (ちゅうし) — sự cấm; sự ngừng
中止
TRUNG CHỈ
ちゅ う し
JLPTN3
Sự cấm; sự ngừng
5
営業日以内
にご
連絡
を
頂
けない
場合
、
取
り
引
きを
中止
させていただくことになります
。
Nếu bạn không trả lời chúng tôi trong vòng 5 ngày làm việc, chúng tôi buộc phải ngừng cộng tác với bạn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 中止
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 中止する/ちゅうしする |
| Quá khứ (た) | 中止した |
| Phủ định (未然) | 中止しない |
| Lịch sự (丁寧) | 中止します |
| te (て) | 中止して |
| Khả năng (可能) | 中止できる |
| Thụ động (受身) | 中止される |
| Sai khiến (使役) | 中止させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 中止させられる |
| Điều kiện (条件) | 中止すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 中止しろ |
| Ý chí (意向) | 中止しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 中止するな |

