Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
僧家 (そうか そうけ) — miếu tín đồ phật giáo
TĂNG GIA
僧家
miếu tín đồ phật giáo
高僧家屋 こうそうかおく
cao ốc.
家 「いえ」「うち」「け」「か」「ち」「や」「んち」
nhà; nhà cửa
家家 いえいえ
mỗi cái nhà hoặc gia đình,họ
サロンかぐ サロン家具 サロンかぐ サロン家具 サロン家具
nội thất salon
小僧 こぞう
người học nghề; tiểu hòa thượng; nhóc con; thằng oắt con; thằng nhãi; thằng ở