坊 (ぼう) — Chùa; tu viện; nhà sư
坊
PHƯỜNG
ぼ う
Chùa; tu viện; nhà sư
坊主
が
修行
している
。
Nhà sư đang tu hành.
Trẻ em; con trai
坊
や
、
どこへ
行
くの
?
Bé con, con đi đâu vậy?
Khu phố; khu dân cư
Trẻ em; con trai
Ảnh minh họa

坊 (ぼう) — Chùa; tu viện; nhà sư
PHƯỜNG
