子供 (こども) — bé con
子供
TỬ CUNG
こ ど も
JLPTN5
Bé con
子供
の
時
は
、
母
に
「
男
の
子
はこんなことで
泣
かないの
」
とよく
言
われた
。
Ngày bé, mẹ tôi thường nói với tôi là "Con trai ai lại khóc vì một chuyện như thế này chứ".
Bé thơ
Con
子供
たちが
独立
してから
、
夫婦二人
きりの
生活
です
。
Con cái mà ra ở riêng, chỉ có hai vợ chồng sống với nhau.
Con nhỏ
子供
はおさないときに
母
をしゃぶり
、
大
きくなって
父親
をしゃぶる
。
Con cái bú mẹ khi chúng còn nhỏ, và bố khi chúngcũ.
Con nít
子供
は
言
わずもがな
、
大人
までもこの
新
しい
ゲーム
に
夢中
になっているそうだ
。
Con nít không nên nói mà cả người lớn cũng vậy nhưng hình như mọi người đang say sưa với trò chơi mới.
Con trẻ
子供
の
時
、
常
に
昼寝
をしなかった
。
Khi còn là trẻ con tôi thường không ngủ trưa .
Đứa trẻ
子供
の
頃
、
私
は
サンタクロース
を
信
じていた
。
Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi tin vào ông già Noel.
Hài đồng
Thơ ấu
子供時代
は
、
急速
な
成長
の
時期
です
。
Thời thơ ấu là thời kỳ phát triển nhanh chóng.
Trẻ con; con cái
Trẻ em
Trẻ nhỏ.
Ảnh minh họa


