出先 (でさき) — nơi đang công tác, nơi đang ở ngoài
出先
XUẤT TIÊN
で さ き
で さ き
Nơi đang công tác, nơi đang ở ngoài
今
、
出先
から
電話
しています
。
Bây giờ tôi đang gọi điện từ nơi đang công tác.
Cơ quan địa phương
新
しい
出先
を
設立
しました
。
Cơ quan địa phương mới đã được thành lập.
Nguồn gốc sản phẩm, xuất xứ hàng hoá
この
品物
の
出先
を
知
っていますか
。
Bạn có biết nguồn gốc của món hàng này không?
Nơi được mời tới biểu diễn
今日
は
出先
に
行
く
予定
です
。
Hôm nay tôi dự định đến quán nơi được mời tới biểu diễn.
Ảnh minh họa


