出掛ける (でかける) — ra khỏi nhà; đi ra khỏi.
出掛ける
XUẤT QUẢI
で か け る
Ra khỏi nhà; đi ra khỏi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 出掛ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 出掛ける/でかける |
| Quá khứ (た) | 出掛けた |
| Phủ định (未然) | 出掛けない |
| Lịch sự (丁寧) | 出掛けます |
| te (て) | 出掛けて |
| Khả năng (可能) | 出掛けられる |
| Thụ động (受身) | 出掛けられる |
| Sai khiến (使役) | 出掛けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 出掛けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 出掛ければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 出掛けろ |
| Ý chí (意向) | 出掛けよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 出掛けるな |

