切願 (せつがん) — sự khẩn nài, lời cầu khẩn, lời nài xin
切願
THIẾT NGUYỆN
せ つ が ん
Sự khẩn nài, lời cầu khẩn, lời nài xin
Sự năn nỉ; lời khẩn khoản, đơn thỉnh cầu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 切願
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 切願する/せつがんする |
| Quá khứ (た) | 切願した |
| Phủ định (未然) | 切願しない |
| Lịch sự (丁寧) | 切願します |
| te (て) | 切願して |
| Khả năng (可能) | 切願できる |
| Thụ động (受身) | 切願される |
| Sai khiến (使役) | 切願させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 切願させられる |
| Điều kiện (条件) | 切願すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 切願しろ |
| Ý chí (意向) | 切願しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 切願するな |

