嘆願 (たんがん) — sự thỉnh cầu; sự van xin
嘆願
THÁN NGUYỆN
た ん が ん
Sự thỉnh cầu; sự van xin
彼女
は
国民
の
嘆願
によって
処罰
を
免
れた
。
Cô ấy thoát khỏi án phạt nhờ sự thỉnh cầu của dân chúng. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 嘆願
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 嘆願する/たんがんする |
| Quá khứ (た) | 嘆願した |
| Phủ định (未然) | 嘆願しない |
| Lịch sự (丁寧) | 嘆願します |
| te (て) | 嘆願して |
| Khả năng (可能) | 嘆願できる |
| Thụ động (受身) | 嘆願される |
| Sai khiến (使役) | 嘆願させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 嘆願させられる |
| Điều kiện (条件) | 嘆願すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 嘆願しろ |
| Ý chí (意向) | 嘆願しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 嘆願するな |

