哀願 (あいがん) — Sự thỉnh cầu; lời kêu gọi; lời cầu xin; sự kiến nghị; van xin; cầu khẩn
哀願
AI NGUYỆN
あ い が ん
Sự thỉnh cầu; lời kêu gọi; lời cầu xin; sự kiến nghị; van xin; cầu khẩn
(
〜
に
)
哀願
する
Cầu khẩn ai điều gì .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 哀願
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 哀願する/あいがんする |
| Quá khứ (た) | 哀願した |
| Phủ định (未然) | 哀願しない |
| Lịch sự (丁寧) | 哀願します |
| te (て) | 哀願して |
| Khả năng (可能) | 哀願できる |
| Thụ động (受身) | 哀願される |
| Sai khiến (使役) | 哀願させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 哀願させられる |
| Điều kiện (条件) | 哀願すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 哀願しろ |
| Ý chí (意向) | 哀願しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 哀願するな |

