陳情 (ちんじょう) — lời thỉnh cầu; kiến nghị
陳情
TRẦN TÌNH
ち ん じょ う
Lời thỉnh cầu; kiến nghị
政府
は
我々
の
原子力発電所建設反対
の
陳情
をはねつけた
。
Chính phủ đã gạt đi lời kiến nghị phản đối việc xây dựng nhà máy điện nguyên tử của chúng tôi. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 陳情
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 陳情する/ちんじょうする |
| Quá khứ (た) | 陳情した |
| Phủ định (未然) | 陳情しない |
| Lịch sự (丁寧) | 陳情します |
| te (て) | 陳情して |
| Khả năng (可能) | 陳情できる |
| Thụ động (受身) | 陳情される |
| Sai khiến (使役) | 陳情させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 陳情させられる |
| Điều kiện (条件) | 陳情すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 陳情しろ |
| Ý chí (意向) | 陳情しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 陳情するな |

