申請 (しんせい) — sự thỉnh cầu; sự yêu cầu; thỉnh cầu; yêucầu.
申請
THÂN THỈNH
し ん せ い
JLPTN2
Sự thỉnh cầu; sự yêu cầu; thỉnh cầu; yêucầu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 申請
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 申請する/しんせいする |
| Quá khứ (た) | 申請した |
| Phủ định (未然) | 申請しない |
| Lịch sự (丁寧) | 申請します |
| te (て) | 申請して |
| Khả năng (可能) | 申請できる |
| Thụ động (受身) | 申請される |
| Sai khiến (使役) | 申請させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 申請させられる |
| Điều kiện (条件) | 申請すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 申請しろ |
| Ý chí (意向) | 申請しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 申請するな |

