制覇 (せいは) — sự thống trị; sự chi phối; thống trị; chi phối.
制覇
CHẾ BÁ
せ い は
Sự thống trị; sự chi phối; thống trị; chi phối.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 制覇
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 制覇する/せいはする |
| Quá khứ (た) | 制覇した |
| Phủ định (未然) | 制覇しない |
| Lịch sự (丁寧) | 制覇します |
| te (て) | 制覇して |
| Khả năng (可能) | 制覇できる |
| Thụ động (受身) | 制覇される |
| Sai khiến (使役) | 制覇させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 制覇させられる |
| Điều kiện (条件) | 制覇すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 制覇しろ |
| Ý chí (意向) | 制覇しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 制覇するな |

