刺衝 (ししょう) — rất nhói và đột ngột như bị dao đâm, sự đâm; sự bị đâm
刺衝
THỨ XUNG
し しょ う
Rất nhói và đột ngột như bị dao đâm, sự đâm; sự bị đâm
Sự kích thích, sự khuyến khích
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 刺衝
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 刺衝する/ししょうする |
| Quá khứ (た) | 刺衝した |
| Phủ định (未然) | 刺衝しない |
| Lịch sự (丁寧) | 刺衝します |
| te (て) | 刺衝して |
| Khả năng (可能) | 刺衝できる |
| Thụ động (受身) | 刺衝される |
| Sai khiến (使役) | 刺衝させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 刺衝させられる |
| Điều kiện (条件) | 刺衝すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 刺衝しろ |
| Ý chí (意向) | 刺衝しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 刺衝するな |

