剥く (むく すく) — bóc; gọt; lột
剥く
BÁC
む く
Bóc; gọt; lột
りんごを
剥
く
Gọt vỏ táo
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 剥く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 剥く/むく |
| Quá khứ (た) | 剥いた |
| Phủ định (未然) | 剥かない |
| Lịch sự (丁寧) | 剥きます |
| te (て) | 剥いて |
| Khả năng (可能) | 剥ける |
| Thụ động (受身) | 剥かれる |
| Sai khiến (使役) | 剥かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 剥かせられる |
| Điều kiện (条件) | 剥けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 剥け |
| Ý chí (意向) | 剥こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 剥くな |

