剥す (はがす) — bóc ra, lấy ra
剥す
BÁC
は が す
Bóc ra, lấy ra
Bóc ra, lấy ra
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 剥す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 剥す/はがす |
| Quá khứ (た) | 剥した |
| Phủ định (未然) | 剥さない |
| Lịch sự (丁寧) | 剥します |
| te (て) | 剥して |
| Khả năng (可能) | 剥せる |
| Thụ động (受身) | 剥される |
| Sai khiến (使役) | 剥させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 剥させられる |
| Điều kiện (条件) | 剥せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 剥せ |
| Ý chí (意向) | 剥そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 剥すな |

