印象 (いんしょう) — ấn tượng
印象
ẤN TƯỢNG
い ん しょ う
JLPTN3
Ấn tượng
私
は
彼女
にはよい
印象
を
持
たなかった
。
Tôi mang một ấn tượng không tốt về cô ta.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 印象
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 印象する/いんしょうする |
| Quá khứ (た) | 印象した |
| Phủ định (未然) | 印象しない |
| Lịch sự (丁寧) | 印象します |
| te (て) | 印象して |
| Khả năng (可能) | 印象できる |
| Thụ động (受身) | 印象される |
| Sai khiến (使役) | 印象させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 印象させられる |
| Điều kiện (条件) | 印象すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 印象しろ |
| Ý chí (意向) | 印象しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 印象するな |

