即応 (そくおう) — sự chiều theo; sự phù hợp; sự thích nghi
即応
TỨC ỨNG
そ く お う
Sự chiều theo; sự phù hợp; sự thích nghi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 即応
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 即応する/そくおうする |
| Quá khứ (た) | 即応した |
| Phủ định (未然) | 即応しない |
| Lịch sự (丁寧) | 即応します |
| te (て) | 即応して |
| Khả năng (可能) | 即応できる |
| Thụ động (受身) | 即応される |
| Sai khiến (使役) | 即応させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 即応させられる |
| Điều kiện (条件) | 即応すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 即応しろ |
| Ý chí (意向) | 即応しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 即応するな |

