友達 (ともだち ともたち) — bạn
友達
HỮU ĐẠT
と も だ ち
JLPTN5
Bạn
友達
の
話
によれば
、
あの
映画
はとても
面白
いということです
。
Nghe bạn tôi kể thì bộ phim đó có vẻ khá thú vị.
Bạn bè
友達
に
助
けてもらいなさい
。
Nhờ bạn bè của bạn giúp bạn.
Bè bạn
Người bạn.
友達
として
私
は
意見
を
言
った
。
Với tư cách là một người bạn, tôi đã đưa ra một ý kiến.
Ảnh minh họa


