馴染み (なじみ) — Sự quen thân; sự thân thiện; sự quen thuộc
馴染み
TUẦN NHIỄM
な じ み
な じ み
Sự quen thân; sự thân thiện; sự quen thuộc
古
い
薪
はよく
燃
え
、
老
いた
馬
は
乗
りやすく
、
馴染
んだ
本
は
読
むに
心地
よく
、
年代
ものの
酒
は
喉
に
良
し
。
Khúc gỗ già thì cháy tốt, con ngựa già dễ cưỡi, quyển sách cũ dễ đọc, rượu lâu năm thì dễ uống
Ảnh minh họa


