取り替える (とりかえる) — đổi lại; thay; đổi
取り替える
と り か え る
と り か え る
と り か え る
JLPTN4
Đổi lại; thay; đổi
この
発明
の
精神
から
離
れることなくして
、
部品
・
要素
を
数多
く
再配列
、
変更
、
および
取
り
替
えることが
可能
である
Phát minh này có khả năng sắp xếp, chỉnh sửa và thay thế các linh kiện và yếu tố mà không làm ảnh hưởng đến ý tưởng ban đầu của nó
Đổi; trao đổi
部品
を
取替
える
Đổi bộ linh kiện .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 取り替える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 取り替える/とりかえる |
| Quá khứ (た) | 取り替えた |
| Phủ định (未然) | 取り替えない |
| Lịch sự (丁寧) | 取り替えます |
| te (て) | 取り替えて |
| Khả năng (可能) | 取り替えられる |
| Thụ động (受身) | 取り替えられる |
| Sai khiến (使役) | 取り替えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 取り替えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 取り替えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 取り替えろ |
| Ý chí (意向) | 取り替えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 取り替えるな |
Từ đồng nghĩa của 取り替える
取り替え được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 取り替え
とりかえ あなたは取り替えが利くんだからと言った
sự đổi lại

