召使 (めしつかい) — người hầu; người đầy tớ
召使
TRIỆU SỬ
め し つ か い
Người hầu; người đầy tớ
召使
い
達
は
主人
の
命令
を
実行
しようとした
。
Những người hầu cố gắng thực hiện mệnh lệnh của chủ nhân.
Ảnh minh họa

召使 (めしつかい) — người hầu; người đầy tớ
TRIỆU SỬ
