可愛がる (かわいがる) — nâng niu
可愛がる
KHẢ ÁI
か わ い が る
JLPTN2
Nâng niu
Thương yêu
Yêu dấu
Yêu; yêu mến; trìu mến; âu yếm
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 可愛がる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 可愛がる/かわいがる |
| Quá khứ (た) | 可愛がった |
| Phủ định (未然) | 可愛がらない |
| Lịch sự (丁寧) | 可愛がります |
| te (て) | 可愛がって |
| Khả năng (可能) | 可愛がれる |
| Thụ động (受身) | 可愛がられる |
| Sai khiến (使役) | 可愛がらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 可愛がらせられる |
| Điều kiện (条件) | 可愛がれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 可愛がれ |
| Ý chí (意向) | 可愛がろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 可愛がるな |

