Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
地所 (じしょ ちしょ) — đất xây dựng, lô đất
ĐỊA SỞ
地所
đất xây dựng, lô đất
地所観念 じしょかんねん
khái niệm về đất đai
所 「ところ」「しょ」「とこ」「どころ」「ど」
nơi; chỗ
所が ところが
dẫu sao thì; thế còn; thậm chí.
所で 「ところで」「どころで」
nhân tiện, tình cờ
所か どころか
khoan nói tới