執心 (しゅうしん) — chấp niệm; sự cố chấp
執心
CHẤP TÂM
しゅ う し ん
しゅ う し ん
Chấp niệm; sự cố chấp
過去
に
執心
しても
意味
がない
。
Chấp niệm quá khứ cũng chẳng có ý nghĩa gì.
Việc mê mẩn; việc bị thu hút
彼
は
彼女
に
御執心
だ
。
Anh ấy mê mẩn cô bạn gái.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 執心
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 執心する/しゅうしんする |
| Quá khứ (た) | 執心した |
| Phủ định (未然) | 執心しない |
| Lịch sự (丁寧) | 執心します |
| te (て) | 執心して |
| Khả năng (可能) | 執心できる |
| Thụ động (受身) | 執心される |
| Sai khiến (使役) | 執心させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 執心させられる |
| Điều kiện (条件) | 執心すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 執心しろ |
| Ý chí (意向) | 執心しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 執心するな |

