愛着 (あいちゃく あいじゃく) — yêu tha thiết; sự quyến luyến; sự bịn rịn; quyến luyến; bịn rịn; yêu mến; thân thương; gắn bó
愛着
ÁI TRỨ
あ い ちゃ く
Yêu tha thiết; sự quyến luyến; sự bịn rịn; quyến luyến; bịn rịn; yêu mến; thân thương; gắn bó
森林
に
強
い
愛着
を
持
つ
Có cảm giác yêu tha thiết đối với rừng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 愛着
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 愛着する/あいちゃくする |
| Quá khứ (た) | 愛着した |
| Phủ định (未然) | 愛着しない |
| Lịch sự (丁寧) | 愛着します |
| te (て) | 愛着して |
| Khả năng (可能) | 愛着できる |
| Thụ động (受身) | 愛着される |
| Sai khiến (使役) | 愛着させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 愛着させられる |
| Điều kiện (条件) | 愛着すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 愛着しろ |
| Ý chí (意向) | 愛着しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 愛着するな |

