報いる (むくいる) — báo
報いる
BÁO
む く い る
む く い る
Báo
Thưởng; báo đáp; đền đáp
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 報いる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 報いる/むくいる |
| Quá khứ (た) | 報いた |
| Phủ định (未然) | 報いない |
| Lịch sự (丁寧) | 報います |
| te (て) | 報いて |
| Khả năng (可能) | 報いられる |
| Thụ động (受身) | 報いられる |
| Sai khiến (使役) | 報いさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 報いさせられる |
| Điều kiện (条件) | 報いれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 報いろ |
| Ý chí (意向) | 報いよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 報いるな |

