多少 (たしょう) — số lượng nhiều hay ít
多少
ĐA THIỂU
た しょ う
JLPTN3
Số lượng nhiều hay ít
多少
にかかわらず
、
ご
注文
に
応
じます
。
Bất kể số lượng nhiều hay ít, chúng tôi đều nhận đơn đặt hàng.
Việc có nhiều
人
の
家
に
多少
の
女子
を
生
ぜるはこれを
以
て
家
の
栄
えとす
。
Một gia đình mà sinh được nhiều con gái thì đó được xem là sự phát triển của gia đình.
Một chút
Ảnh minh họa


