姉さん (ねえさん あねさん) — chị; bà chị
姉さん
TỈ
ね え さ ん
Chị; bà chị
そうなると
姉
さんのだんな
次第
だな
。
1
人
でご
飯作
れるなら
、
長
くいてもらっても
大丈夫
だろ
。
Tôi cho rằng điều này phụ thuộc vào chồng chị ấy/cô ấy. Nếu anh ta có thể tự phục vụ bản thân thì sẽ rất tốt .
Ảnh minh họa


