実る (みのる) — chín
実る
THỰC
み の る
み の る
JLPTN2
Chín
Đạt kết quả; ra hoa kết trái
Giành được thành tựu
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 実る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 実る/みのる |
| Quá khứ (た) | 実った |
| Phủ định (未然) | 実らない |
| Lịch sự (丁寧) | 実ります |
| te (て) | 実って |
| Khả năng (可能) | 実れる |
| Thụ động (受身) | 実られる |
| Sai khiến (使役) | 実らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 実らせられる |
| Điều kiện (条件) | 実れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 実れ |
| Ý chí (意向) | 実ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 実るな |

