育つ (そだつ) — lớn lên; khôn lớn; phát triển
育つ
DỤC
そ だ つ
JLPTN3
Lớn lên; khôn lớn; phát triển
てんとう
虫
が
集
まって
来
るほど
、
ホップ
がよく
育
つ
。
Cây hoa bia phát triển tới mức các con bọ rùa bu lại nhiều.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 育つ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 育つ/そだつ |
| Quá khứ (た) | 育った |
| Phủ định (未然) | 育たない |
| Lịch sự (丁寧) | 育ちます |
| te (て) | 育って |
| Khả năng (可能) | 育てる |
| Thụ động (受身) | 育たれる |
| Sai khiến (使役) | 育たせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 育たせられる |
| Điều kiện (条件) | 育てば |
| Mệnh lệnh (命令) | 育て |
| Ý chí (意向) | 育とう |
| Cấm chỉ(禁止) | 育つな |

