Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
幼い (おさない いとけない) — trẻ con
ẤU
幼い
trẻ con
幼い頃 おさないころ
thời thơ ấu
はいい
sự phế, sự truất ngôi, sự truất quyền
がいい
chu vi, ngoại vi, ngoại biên
いいか いいか
có nên; nên làm gì (cách hỏi hoặc bày tỏ sự lo lắng về việc lựa chọn hoặc quyết định một hành động nào đó)
いい人 いいひと
người tốt