小さい (ちいさい ちさい) — bé
小さい
TIỂU
ち い さ い
JLPTN5
Bé
小
さい
女
の
子
はたいてい
人形
が
好
きだ
。
Các bé gái nói chung rất thích búp bê.
Bé bỏng
Bé nhỏ
Nhỏ
小
さいおうちはとても
淋
しくて
孤独
でした
。
Ngôi nhà nhỏ rất buồn và cô đơn.
Nhỏ bé
その
ウイルス
は
顕微鏡
でしか
見
えないほど
小
さい
Loại vi rút này nhỏ bé đến mức phải nhìn bằng kính hiển vi.
Tí
Tí hon.
Ảnh minh họa


