細か (こまか) — cẩn thận; chi tiết; tỉ mỉ; tỏn mỏn; vụn vặt; nhỏ mọn
細か
TẾ
こ ま か
こ ま か
Cẩn thận; chi tiết; tỉ mỉ; tỏn mỏn; vụn vặt; nhỏ mọn
細
かいところは
後
で
決
めましょう
。
Chúng ta hãy sắp xếp các chi tiết sau.
Nhỏ; vụn; nhỏ mọn; vụn vặt
細
かいことにもいちいちけちをつける
Phàn nàn từng thứ nhỏ nhặt một
Tiền trả lại; tiền thối.
Ảnh minh họa


