狭い (せまい) — bé
狭い
HIỆP
せ ま い
JLPTN5
Bé
Chật
狭
いながらも
、
楽
しい
家
です
。
Dù là chật hẹp nhưng nhà ta rất vui vẻ.
Chật chội
Chật hẹp
狭
いながらも
、
楽
しい
家
です
。
Dù là chật hẹp nhưng nhà ta rất vui vẻ.
Eo hẹp
Hẹp; nhỏ.
Ảnh minh họa


