忍ばせる (しのばせる) — giấu; giấu giếm
忍ばせる
NHẪN
し の ば せ る
し の ば せ る
Giấu; giấu giếm
懐
に
ピストル
を
忍
ばせる
Giấu súng trong người
Lén lút; vụng trộm; lặng lẽ
足音
を
忍
ばせて
近寄
った
Lén lút tới gần .
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 忍ばせる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 忍ばせる/しのばせる |
| Quá khứ (た) | 忍ばせた |
| Phủ định (未然) | 忍ばせない |
| Lịch sự (丁寧) | 忍ばせます |
| te (て) | 忍ばせて |
| Khả năng (可能) | 忍ばせられる |
| Thụ động (受身) | 忍ばせられる |
| Sai khiến (使役) | 忍ばせさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 忍ばせさせられる |
| Điều kiện (条件) | 忍ばせれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 忍ばせろ |
| Ý chí (意向) | 忍ばせよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 忍ばせるな |
忍ばせる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 忍ばせる
忍ぶ
chịu đựng

