投獄 (とうごく) — Sự bỏ tù; sự bắt giam
投獄
ĐẦU NGỤC
と う ご く
Sự bỏ tù; sự bắt giam
政府
は
不当
に
投獄
されていた
人
に
対
して
賠償金
を
支払
った
Chính quyền đã phải trả tiền bồi thường cho người bị bắt giam vô cớ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 投獄
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 投獄する/とうごくする |
| Quá khứ (た) | 投獄した |
| Phủ định (未然) | 投獄しない |
| Lịch sự (丁寧) | 投獄します |
| te (て) | 投獄して |
| Khả năng (可能) | 投獄できる |
| Thụ động (受身) | 投獄される |
| Sai khiến (使役) | 投獄させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 投獄させられる |
| Điều kiện (条件) | 投獄すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 投獄しろ |
| Ý chí (意向) | 投獄しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 投獄するな |

